euphonise

Không tìm thấy từ "euphonise"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm cho êm tai, làm cho thuận tai : Hành động thay đổi hoặc điều chỉnh âm thanh, lời nói hoặc văn bản để chúng trở nên dễ nghe và hài hòa hơn. Làm hài âm : Trong ngôn ngữ học, đây là hành động sửa đổi các âm thanh trong lời nói hoặc từ ngữ để tạo ra sự hài hòa về âm thanh, thường bằng cách làm cho các âm lân cận giống nhau hơn. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : The poet c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To make pleasant-sounding : "euphonise" means to render something (such as speech, music, or writing) more melodious, harmonious, or agreeable to the ear. In linguistics : To modify sounds or words to achieve euphony, i.e., to make them more smooth and pleasing in pronunciation. Usage Examples Verb : The composer worked to euphonise the harsh dissonances in the symphony. (To m...

See full definition →