ever

Không tìm thấy từ "ever"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Phó từ : Bao giờ, từ trước đến giờ, từng : Dùng trong câu hỏi, câu phủ định hoặc câu so sánh để hỏi hoặc nhấn mạnh về một thời điểm bất kỳ trong quá khứ, hiện tại hoặc tương lai. Luôn luôn, mãi mãi : Diễn tả một hành động hoặc trạng thái liên tục, không thay đổi theo thời gian. (Thông tục) Thế nhỉ, thế à : Dùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên, thắc mắc trong câu hỏi. Ví dụ sử dụng Phó từ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adverb : 1. At any time : Used in questions and negative statements to mean "at any point in time." 2. Always, at all times : Used to indicate something that is continuously or invariably true. 3. (Intensifier) Very, extremely : Used informally before adjectives like so or such for emphasis. 4. In any way; at all : Used for emphasis in comparative structures or set phrases. Usage Exa...

See full definition →