everyday

Không tìm thấy từ "everyday"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hằng ngày, dùng hằng ngày : Chỉ những thứ thuộc về hoặc được sử dụng trong cuộc sống thường nhật, hàng ngày. Thường, thông thường, xảy ra hằng ngày : Chỉ những sự việc, hiện tượng phổ biến, quen thuộc và lặp đi lặp lại trong đời sống. Tầm thường, bình thường : Chỉ những thứ không có gì đặc biệt, nổi bật hoặc phi thường. Ví dụ sử dụng Tính từ : Wearing jeans is part of my ev...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Commonplace and ordinary : Describes something that is usual, typical, or not special, forming part of normal daily life. 2. Appropriate for ordinary or routine occasions : Suitable for regular, non-formal use, as opposed to special events. 3. Found in the ordinary course of events : Occurring regularly as part of the normal sequence of daily life. Examples of Usage Adje...

See full definition →