evoke
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Gợi lên, khơi gợi : Khiến một cảm xúc, ký ức, hình ảnh, hoặc phản ứng cụ thể xuất hiện trong tâm trí người khác một cách mạnh mẽ và sống động. Làm xuất hiện, gọi ra : Tạo ra hoặc khiến một cái gì đó (thường là trừu tượng) xuất hiện, tồn tại, hoặc được cảm nhận. Ví dụ sử dụng (Tấm ảnh cũ gợi lên những ký ức về thời thơ ấu của cô ấy.) (Bài phát biểu của anh ấy khơi gợi lòng y...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To bring or recall to the conscious mind : To cause someone to remember or think of something, often by association. To elicit or draw forth (a response, reaction, or feeling) : To cause a particular emotion, memory, or image to arise in someone. To summon or call forth (a spirit or presence) : To invoke, often through an appeal or incantation. Examples of Usage To bring to mi...
See full definition →