ex
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (thông tục) : Người yêu cũ, vợ cũ, chồng cũ : Từ dùng để chỉ người mà trước đây mình có quan hệ tình cảm hoặc hôn nhân, nhưng hiện tại đã chia tay hoặc ly hôn. Chữ cái 'X' : Là tên của chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái La Mã (tiếng Anh). Tính từ (không đứng trước danh từ) : Cũ, trước đây : Dùng để chỉ một trạng thái hoặc vị trí trong quá khứ. Thường được dùng trong các cụm từ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tiền tố : Cựu, nguyên : Dùng để chỉ một người trước đây từng giữ một chức vụ, vai trò hoặc có một mối quan hệ nào đó nhưng hiện tại không còn nữa. Thường được gắn liền với danh từ theo sau nó. Ví dụ sử dụng Tiền tố : Il est mon ex-mari. (Anh ấy là chồng cũ của tôi.) L'ex-président a visité l'école. (Cựu tổng thống đã thăm trường học.) Elle habite chez son ex-petit ami. (Cô ấy sống ở...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A former spouse or romantic partner : "ex" most commonly refers to a person's former husband, wife, boyfriend, or girlfriend. The 24th letter of the Roman alphabet : "ex" is the name for the letter 'X'. Adjective : Former, previous : Used to indicate that someone or something is a former holder of a specified status or position. This usage is often hyphenated (e.g., ex-preside...
See full definition →