ex-husband

Không tìm thấy từ "ex-husband"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người đàn ông từng là chồng của một người phụ nữ nào đó, nhưng hiện tại đã ly hôn. Từ "ex-husband" dùng để chỉ mối quan hệ đã kết thúc, không còn tồn tại về mặt pháp lý hoặc tình cảm. Ví dụ sử dụng (Cô ấy đã gặp người chồng cũ của mình tại siêu thị hôm qua.) (Người chồng cũ của tôi vẫn sống ở cùng thành phố, nhưng chúng tôi hiếm khi nói chuyện.) (Sau khi ly hôn, cô ấy quyết...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A man who was previously married to a specific woman and is now divorced from her. Usage The term "ex-husband" is used to refer to a man's former marital status in relation to his previous wife. It is a neutral, factual label indicating a dissolved legal marriage. - It is typically used in contexts discussing past relationships, family history, or legal matters. - The prefix "...

See full definition →