exact

Không tìm thấy từ "exact"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Chính xác, đúng đắn : Mô tả điều gì đó hoàn toàn trùng khớp với sự thật, tiêu chuẩn hoặc chi tiết, không có sai sót. Tỉ mỉ, cẩn thận : Chỉ một người hoặc phương pháp rất cẩn thận và chi tiết, không bỏ qua bất kỳ yếu tố nhỏ nào. Ngoại động từ : Đòi hỏi, yêu cầu (một cách khăng khăng hoặc cấp bách) : Buộc ai đó phải đưa ra hoặc thực hiện điều gì đó, thường là một khoản thanh...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đúng, chính xác : Chỉ sự phù hợp hoàn toàn với sự thật, chi tiết hoặc tiêu chuẩn, không có sai lệch. Đúng giờ : Chỉ sự tuân thủ chính xác về thời gian. (Từ cũ) Đứng đắn, đúng mực : Chỉ sự cẩn thận, tỉ mỉ và tuân thủ các quy tắc trong công việc. (Từ cũ) Nghiêm túc : Chỉ tính chất nghiêm ngặt, chặt chẽ. Ví dụ sử dụng Tính từ : Donnez-moi l'heure exacte , s'il vous plaît. (Xin...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Precise, accurate : Characterized by perfect conformity to fact, truth, or a standard; strictly correct. Demanding strict attention to details : Requiring or characterized by meticulous accuracy and thoroughness. Verb : To demand and obtain something, especially a payment : To force the payment, giving, or performance of something. To inflict (revenge, punishment) : To in...

See full definition →