exactly

Không tìm thấy từ "exactly"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Phó từ : Chính xác, đúng đắn : Dùng để nhấn mạnh sự trùng khớp hoàn toàn, không sai lệch về chi tiết, số lượng, thời gian, hoặc vị trí. Đúng như thế, đúng như vậy : Dùng để đồng ý hoàn toàn với một nhận định, hoặc để xác nhận rằng điều gì đó là đúng, thường dùng trong câu trả lời ngắn. Ví dụ sử dụng Phó từ (Chính xác) : The meeting starts at 9 a.m. exactly . (Cuộc họp bắt đầu chính x...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adverb : In a precise manner; without any deviation : Used to emphasize that something is accurate, correct, or true in every detail. Used to confirm or agree strongly with a statement : Used as a reply to show complete agreement or to say that something is precisely correct. Examples of Usage Adverb : The meeting started at exactly 9:00 AM. (The meeting began at precisely 9:00, not...

See full definition →