exactor
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người thu, người đòi (tiền, thuế, nợ...) một cách nghiêm ngặt và thường khắc nghiệt : "Exactor" chỉ một người có nhiệm vụ hoặc hành động đòi hỏi, thu thập một thứ gì đó (như tiền, sự vâng lời) từ người khác một cách cứng rắn, không khoan nhượng, thường gây ra áp lực hoặc khó chịu. Người bóc lột, người sách nhiễu : "Exactor" cũng có thể mang nghĩa tiêu cực, chỉ một người đòi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : One who demands or enforces payment : An "exactor" is a person who insists on the payment of money, taxes, or dues, often in a harsh or oppressive manner. An oppressor or extortionist : The term can also refer to someone who forces others to give up something, such as money or favors, through coercion or abuse of authority. Usage Examples (A person who collects taxes aggressiv...
See full definition →