exceptionable

Không tìm thấy từ "exceptionable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có thể bị phản đối, có thể bị chỉ trích : Dùng để mô tả một điều gì đó có khả năng gây ra sự phản đối, không đồng tình hoặc chỉ trích vì nó không đúng, không phù hợp hoặc gây khó chịu. Đáng chê trách, đáng bị bắt bẻ : Chỉ một hành vi, lời nói hoặc quan điểm có thể bị coi là sai trái hoặc không thể chấp nhận được. Ví dụ sử dụng (Bài phát biểu của anh ta chứa đựng một số nhận...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Open to objection or criticism; likely to cause offense or disapproval : Describes something that is considered unacceptable, offensive, or worthy of being challenged or argued against. Usage The word "exceptionable" is a formal adjective used to describe actions, statements, behaviors, or qualities that are likely to be found objectionable or offensive. It implies that r...

See full definition →