exclusive

Không tìm thấy từ "exclusive"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Dành riêng, riêng biệt : Chỉ dành cho một nhóm, cá nhân hoặc mục đích cụ thể, không chia sẻ với những đối tượng khác. Độc quyền, độc chiếm : Thuộc về hoặc được kiểm soát bởi một cá nhân, tổ chức duy nhất, không có sự tham gia của bên khác. Loại trừ : Có tính chất loại bỏ những thứ khác ra ngoài. Sang trọng, cao cấp : (Về câu lạc bộ, cửa hàng...) Chỉ dành cho một số ít người...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Độc quyền, riêng biệt : Chỉ dành cho một người, một nhóm hoặc một mục đích cụ thể, không chia sẻ với những người khác. Loại trừ, không bao gồm : Có tính chất loại bỏ hoặc không tính đến những thứ khác. Sang trọng, cao cấp : Chỉ dành cho một nhóm người giàu có hoặc có địa vị, khó tiếp cận. Danh từ giống cái (La exclusive ): (Tôn giáo) Quyết định không cho ứng cử giáo hoàng :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Limited to a specific person, group, or thing; not shared : "Exclusive" describes something that is restricted and not available to everyone else. Excluding other things or people from consideration or participation : It can also mean deliberately not including certain options or individuals. High-class and expensive; not easily accessible : Often used to describe establi...

See full definition →