execration
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự ghét cay ghét đắng, sự căm ghét sâu sắc : Chỉ cảm giác thù ghét mãnh liệt, thường đi kèm với sự kinh tởm hoặc mong muốn điều ác sẽ giáng xuống đối tượng bị ghét. Lời nguyền rủa, lời chửi rủa : Lời nói hoặc lời cầu xin thần linh nhằm giáng họa hoặc sự dữ xuống một người hay một nhóm người. Người hoặc vật bị ghét cay ghét đắng : Đối tượng phải hứng chịu sự căm ghét và nguy...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The object of cursing or detestation; that which is execrated : A person or thing that is intensely hated or loathed. An appeal to some supernatural power to inflict evil on someone or some group : The act of uttering a curse; a formal curse or imprecation. Hate coupled with disgust : A feeling or expression of profound loathing and abhorrence. Usage and Examples As the object...
See full definition →