exhaure
Không tìm thấy từ "exhaure"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Ngành mỏ) Sự tháo nước thấm : Hành động hút hoặc bơm nước thấm ra khỏi các hầm mỏ, công trình ngầm để đảm bảo an toàn và điều kiện làm việc khô ráo. (Ngành mỏ) Thiết bị tháo nước thấm : Hệ thống máy móc, đường ống dùng để thực hiện việc bơm hút nước thấm ra khỏi khu vực hầm mỏ. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'exhaure est une opération cruciale pour la sécurité des mine...
See full definition →