exhaust

Không tìm thấy từ "exhaust"

Words Containing "exhaust"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm kiệt sức, làm mệt lử : Làm cho ai đó hoặc bản thân trở nên cực kỳ mệt mỏi, không còn năng lượng. Dùng hết, làm cạn kiệt : Sử dụng hoàn toàn một nguồn cung cấp, tài nguyên, hoặc sự kiên nhẫn, không còn gì sót lại. Thảo luận hoặc nghiên cứu toàn diện : Xem xét một chủ đề, vấn đề một cách đầy đủ và chi tiết, không còn khía cạnh nào chưa được đề cập. Danh từ (Kỹ thuật...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To use up completely; to consume the entirety of a resource : To deplete a supply, resource, or energy until nothing remains. To drain of strength or energy; to tire out completely : To cause someone to become extremely tired, both physically and/or mentally. To discuss or treat a subject so thoroughly that nothing more can be said : To cover all aspects of a topic or possibil...

See full definition →