exhibit

Không tìm thấy từ "exhibit"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vật trưng bày, vật triển lãm : Một vật thể hoặc bộ sưu tập được trưng bày công khai, thường trong bảo tàng, phòng triển lãm hoặc hội chợ. Tang vật, chứng cớ : (Trong pháp lý) Một vật thể hoặc tài liệu được đưa ra làm bằng chứng trước tòa án. Ngoại động từ : Trưng bày, triển lãm : Cho công chúng xem một vật thể hoặc bộ sưu tập. Biểu lộ, thể hiện : Cho thấy một phẩm chất, cảm...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An object or collection of objects displayed publicly : An "exhibit" is an item or group of items shown in a museum, gallery, or court of law for people to see. A document or object presented as evidence in a court : In legal contexts, an "exhibit" is a piece of evidence formally submitted for consideration. Verb : To show or display something publicly : To "exhibit" means to...

See full definition →