existence
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự tồn tại, sự sống, sự sống còn : Trạng thái của một thứ gì đó đang có mặt, đang sống hoặc đang hiện hữu trong thực tế. Cuộc sống : Cách thức hoặc điều kiện sống của một người hoặc một sinh vật. Sự hiện có : Tình trạng một thứ gì đó đang có, đang được tìm thấy hoặc đang có hiệu lực. Vật có thật, thực thể : Một thứ cụ thể đang tồn tại. Ví dụ sử dụng Danh từ : The existence...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự tồn tại, sự có : Trạng thái hiện hữu, có mặt trong thực tế. Cuộc sống, cuộc đời : Khoảng thời gian một người hoặc sinh vật sống; cách thức sống. Vật sống, sinh vật : Một thực thể sống. Ví dụ sử dụng Sự tồn tại, sự có : Preuves de l'existence de Dieu. (Bằng chứng về sự tồn tại của Chúa.) J'ignorais l'existence de ce document. (Tôi không biết là có tài liệu đó.)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The state or fact of being real, of having being or actuality : The condition of having objective reality or being alive and present in the world. Everything that exists; the totality of being : The collective sum of all entities, the universe or cosmos. A manner or way of living : A particular life, especially one lived under specific, often difficult, conditions. Examples of...
See full definition →