exit

Không tìm thấy từ "exit"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lối ra, cửa ra : Một lối đi hoặc cửa dùng để rời khỏi một tòa nhà, phương tiện hoặc khu vực. Sự rời đi, sự ra khỏi : Hành động rời khỏi một nơi nào đó. Sự chết, sự qua đời (thường dùng trong văn chương hoặc nói giảm nói tránh) : Hành động rời bỏ cuộc sống. Động từ (nội động từ) : Rời đi, đi ra : Hành động rời khỏi một nơi, đặc biệt là một tòa nhà hoặc phương tiện giao thông...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự đi khỏi, sự ra khỏi (một nơi nào đó) : "exit" chỉ hành động rời đi, thoát ra khỏi một địa điểm hoặc tình huống. Lối ra, cửa ra : "exit" cũng dùng để chỉ cửa hoặc lối dành cho việc ra khỏi một tòa nhà, phương tiện giao thông hoặc khu vực. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Après l'exit des girls, l'orchestre reprend. (Sau khi mấy cô gái đi khỏi, dàn nhạc lại tiếp...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A way out of a building, room, or vehicle : An opening or passage used to leave a place. The act of going out or leaving : The action of departing from a place or situation. A place for traffic to leave a major road or highway : A designated off-ramp or turning. (Euphemistic) Death : The act of passing away or departing from life. Verb : To go out of or leave a place : To move...

See full definition →