expéditif

Học thuật
Thân thiện
expéditif

Le juge expéditif rend sa décision rapidement.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhanh lẹ, mau lẹ: Chỉ cách hành động hoặc giải quyết công việc một cách nhanh chóng, không chậm trễ.
    • Chóng vánh: Chỉ một phương pháp hoặc cách thức được thực hiện nhanh, đôi khi có thể hàm ý hơi vội vàng hoặc qua loa để đạt được kết quả ngay.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a un style expéditif pour régler les problèmes. (Anh ấy phong cách nhanh lẹ để giải quyết các vấn đề.)
    • La justice expéditive peut parfois être injuste. (Côngchóng vánh đôi khi có thể không công bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Méthode expéditive": Phương pháp nhanh chóng/chóng vánh.

    • Ils ont utilisé une méthode expéditive pour clore le dossier. (Họ đã sử dụng một phương pháp chóng vánh để đóng hồ sơ.)
  • "Être expéditif dans ses jugements": Đưa ra phán xét một cách nhanh chóng (có thể hơi vội vàng).

    • Il faut éviter d'être trop expéditif dans ses jugements. (Cần tránh việc quá nhanh lẹ trong các phán xét của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Expéditivement (trạng từ): một cách nhanh lẹ, chóng vánh.

    • Il a répondu expéditivement à toutes les questions. (Anh ấy đã trả lời một cách nhanh lẹ tất cả các câu hỏi.)
  • Expédier (động từ): gửi đi, giải quyết nhanh.

    • Il faut expédier ce colis aujourd'hui. (Cần phải gửi bưu kiện này đi hôm nay.)
Từ đồng nghĩa
  • Rapide: nhanh.
  • Prompt: mau lẹ, nhanh chóng.
  • Efficace: hiệu quả (khi nhấn mạnh kết quả nhanh).
Từ trái nghĩa
  • Lent: chậm.
  • Méticuleux: tỉ mỉ, cẩn thận (thường chậm hơn).
  • Dilatoire: chần chừ, kéo dài.
expéditif

Le juge expéditif rend sa décision rapidement.

tính từ
  1. nhanh lẹ, giải quyết nhanh
    • Homme expéditif en affaires
      người nhanh lẹ trong công việc
  2. chóng vánh
    • Procédés expéditifs
      biện pháp chóng vánh

Từ trái nghĩa