expect

Không tìm thấy từ "expect"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (Ngoại động từ) : Mong chờ, chờ đợi, trông đợi : Cảm giác tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc ai đó sẽ đến, thường dựa trên lý do hoặc kinh nghiệm. Cho rằng, nghĩ rằng, chắc rằng : Tin tưởng hoặc giả định rằng điều gì đó là đúng hoặc sẽ xảy ra. (Thông tục) Có mang, có thai : Được sử dụng trong cụm "to be expecting" để nói một cách lịch sự rằng ai đó đang mang thai. Ví dụ sử dụ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To regard as likely to happen or appear : To anticipate the occurrence or arrival of something or someone. To consider reasonable, due, or necessary : To require or demand something because it is one's right or duty. To be pregnant : (Informal) To be awaiting the birth of a child. Usage and Examples To anticipate something : We expect rain later today. I expect a letter from h...

See full definition →