expedition

Không tìm thấy từ "expedition"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm : Một chuyến đi được tổ chức có mục đích cụ thể, thường là để khám phá, nghiên cứu hoặc thực hiện một nhiệm vụ đặc biệt ở một nơi xa lạ hoặc nguy hiểm. Cuộc viễn chinh : Một chiến dịch quân sự được tổ chức với mục tiêu cụ thể ở nước ngoài. Cuộc hành trình, chuyến đi : Một chuyến đi nói chung, đặc biệt là một chuyến đi có tổ chức. Sự nhanh chón...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A journey or voyage undertaken for a specific purpose, often involving exploration, research, or military objectives : An "expedition" is an organized trip with a clear goal, such as to explore unknown territory, conduct scientific study, or achieve a military aim. The group of people making such a journey : An "expedition" can also refer to the team itself that is organized t...

See full definition →