exposure
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự phơi ra, sự tiếp xúc : Trạng thái không được che chắn, bảo vệ trước các yếu tố bên ngoài như thời tiết, điều kiện, hoặc ảnh hưởng. Sự bộc lộ, sự tiết lộ : Hành động làm cho một điều gì đó bí mật, ẩn giấu hoặc chưa biết đến trở nên công khai, được nhìn thấy hoặc biết đến. Sự đặt vào tình thế dễ bị tổn thương : Việc khiến ai đó hoặc cái gì đó gặp rủi ro, nguy hiểm hoặc tác...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The state of being unprotected from harmful conditions : The condition of being without shelter or protection, especially from severe weather or danger. The act of revealing or making something visible : The act of showing something that is typically hidden or private. The act of subjecting something to a physical agent : The act of allowing light to reach photographic film or...
See full definition →