exquisitely
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Trạng từ : Một cách tinh tế, tinh xảo, hoặc một cách rất đẹp và thanh lịch, thường mang hàm ý về sự hoàn hảo đến từng chi tiết nhỏ. Từ này nhấn mạnh vẻ đẹp hoặc chất lượng cao đến mức gần như hoàn mỹ. Ví dụ sử dụng (Chiếc váy được thêu một cách tinh xảo với những bông hoa nhỏ.) (Những ngón tay có hình dáng tinh tế của cô ấy di chuyển uyển chuyển trên các phím đàn.) (Món ăn được chế b...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb : In an extremely beautiful, delicate, or refined manner : "exquisitely" describes something done with exceptional beauty, subtlety, or perfection, often appealing to the senses or aesthetic appreciation. Intensely or acutely : It can also describe a feeling or quality that is experienced to a very high degree, often of a sensitive nature. Usage Examples Adverb : The lace on t...
See full definition →