extend
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Duỗi thẳng, đưa ra, giơ ra : Hành động làm cho một bộ phận cơ thể (như tay, chân) trở nên thẳng hoặc đưa nó ra phía trước. Kéo dài, gia hạn : Làm cho một thứ gì đó (như thời gian, thời hạn) trở nên dài hơn. Mở rộng : Làm cho phạm vi, quy mô, hoặc ý nghĩa của một thứ gì đó trở nên lớn hơn. Dành cho, gửi tới : Cung cấp hoặc trao một thứ gì đó (như sự giúp đỡ, lời chúc)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To make something longer or larger in space or time : To increase the length, duration, or physical reach of something. To straighten or stretch out a body part or object : To cause a limb, piece of material, or mechanical part to become straight or reach out. To offer or provide something : To make something available or present it, such as help, greetings, or credit. To caus...
See full definition →