extendable

Không tìm thấy từ "extendable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : "extendable" mô tả một vật hoặc thứ gì đó có thể được kéo dài, nới rộng hoặc làm dài ra thêm, thường bằng cách kéo ra hoặc thêm bộ phận vào. Ví dụ sử dụng (Cái bàn này có thể kéo dài ra, vì vậy nó có thể chứa được nhiều khách hơn.) (Cái thang có tay cầm có thể kéo dài để với tới các kệ cao.) (Chúng tôi đã mua một cái vòi có thể kéo dài để tưới vườn.) Các cách sử dụng nâng c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Capable of being lengthened or made longer : Describes an object or device that can have its length increased, often through a sliding or telescoping mechanism. 2. Capable of being extended in scope, meaning, or time : Describes something (like a concept, deadline, or agreement) that can be broadened, prolonged, or stretched. Usage The adjective "extendable" directly m...

See full definition →