external
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Ở bên ngoài, thuộc về bên ngoài : Chỉ những thứ tồn tại, xảy ra, hoặc đến từ bên ngoài một vật, một không gian, hoặc một hệ thống cụ thể. Dùng cho bên ngoài : Chỉ những thứ được thiết kế để sử dụng hoặc tác động lên bề mặt bên ngoài, không phải để đưa vào bên trong cơ thể. Đối ngoại, liên quan đến nước ngoài : Chỉ những vấn đề, hoạt động, hoặc quan hệ liên quan đến các quốc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to, located on, or coming from the outside : "External" describes something that exists, occurs, or originates from the outside of a specific boundary, limit, or entity. Superficial or outward : "External" can refer to aspects that are only on the surface or are not fundamental to the nature of something. Foreign or international : "External" pertains to other co...
See full definition →