externalize

Không tìm thấy từ "externalize"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Thể hiện ra bên ngoài, làm cho thành khách quan : Hành động đưa một cái gì đó vốn là trừu tượng, nội tại (như cảm xúc, suy nghĩ, vấn đề) ra thế giới bên ngoài, biến nó thành một thứ có thể nhận thấy, đo lường hoặc đối phó được. (Triết học) Ngoại hiện : Trong triết học, đây là quá trình biến cái chủ quan, tinh thần thành cái khách quan, vật chất tồn tại bên ngoài chủ thể. Ví...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To make something external or objective : To give outward, concrete, or observable form to something that is internal, abstract, or subjective. To attribute external reality to : To regard or treat an internal process, feeling, or thought as if it were an objective, external fact. Usage The verb "externalize" is used to describe the process of expressing inner states (like tho...

See full definition →