fable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Truyện ngụ ngôn : Một câu chuyện ngắn, thường có các nhân vật là động vật hoặc đồ vật biết nói, nhằm minh họa một bài học đạo đức hoặc một chân lý. Truyền thuyết, thần thoại : Một câu chuyện truyền thống, thường liên quan đến các sự kiện hoặc nhân vật siêu nhiên, giải thích nguồn gốc của một phong tục hoặc hiện tượng tự nhiên. Chuyện hoang đường, chuyện bịa đặt : Một câu ch...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Bài ngụ ngôn : Một câu chuyện ngắn, thường có các con vật là nhân vật, nhằm truyền đạt một bài học đạo đức hoặc một lời phê phán xã hội. Truyện hoang đường, truyện bịa đặt : Một câu chuyện không có thật, được tưởng tượng ra. Trò cười : Điều hoặc người bị mọi người chế giễu, coi là buồn cười. Ví dụ sử dụng Bài ngụ ngôn : Les fables de La Fontaine sont célèbres dans...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun 1. A short story, typically with animals as characters, conveying a moral lesson. This is the most common meaning, referring to a type of folk tale designed to teach a practical truth or ethical principle. 2. A story about mythical or supernatural beings or events; a legend. This meaning refers to a narrative that is not based in fact, often involving gods, heroes, or magical cr...
See full definition →