facetiae

Không tìm thấy từ "facetiae"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ số nhiều : Những câu khôi hài, những câu hài hước : Từ này dùng để chỉ một tập hợp các câu chuyện, lời nói hoặc nhận xét có tính chất vui vẻ, gây cười, thường tinh tế và dí dỏm. Những câu dí dỏm, những câu bông lơn : Cũng có thể chỉ những lời bông đùa nhẹ nhàng, mang tính giải trí, đôi khi hơi gợi ý nhưng không thô tục. Ví dụ sử dụng Danh từ số nhiều : The book is a collectio...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun (plural only, used with a plural verb): - Witty or humorous remarks or writings : "facetiae" refers to amusing, clever, or joking comments, anecdotes, or literary works intended to entertain. - A collection of humorous writings : In literary contexts, "facetiae" can denote a book or compilation of witty sayings, jokes, or light-hearted pieces. Usage Examples (His witty remarks w...

See full definition →