facial

Không tìm thấy từ "facial"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) mặt : Liên quan đến khuôn mặt của một người. (Thuộc về) bề mặt bên ngoài : Liên quan đến bề mặt phía trước hoặc bên ngoài của một vật thể. Danh từ : Sự chăm sóc mặt, liệu pháp chăm sóc da mặt : Một buổi điều trị thẩm mỹ thường bao gồm việc làm sạch, xoa bóp và đắp mặt nạ cho da mặt. Dây thần kinh mặt : (Trong giải phẫu) Dây thần kinh sọ não chi phối các cơ trên m...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về mặt : "facial" là tính từ chỉ những gì liên quan đến khuôn mặt, thuộc về phần mặt của con người hoặc động vật. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les muscles faciaux sont très expressifs. (Các cơ mặt rất biểu cảm.) Elle a subi une blessure faciale légère. (Cô ấy bị một vết thương nhẹ ở mặt.) L'hygiène faciale est importante pour une peau saine. (Vệ sinh da mặt quan trọng cho...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Of or concerning the face : Relating to the front part of the head, including the eyes, nose, mouth, and cheeks. On the outside surface of an object : Pertaining to the exterior or visible surface of something (less common usage). Noun : A beauty treatment for the face : A cosmetic procedure for the face that typically involves cleansing, massage, and the application of c...

See full definition →