facility

Không tìm thấy từ "facility"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Phương tiện, thiết bị, cơ sở vật chất : Một tòa nhà, địa điểm, hoặc thiết bị được thiết kế để phục vụ một mục đích cụ thể, thường là công cộng hoặc công nghiệp. Sự dễ dàng, sự thuận lợi : Điều kiện giúp một việc gì đó có thể được thực hiện một cách dễ dàng. Tài khéo léo, sự thành thạo : Khả năng thực hiện một việc gì đó một cách dễ dàng và tự nhiên, không cần nỗ lực nhiều....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A service, piece of equipment, or system provided for a particular purpose : A resource or amenity offered by an organization or a piece of technology. A building, room, or set of rooms designed for a specific function : A place or complex built to serve a particular industry, activity, or public need. A natural ability to do something easily and well; a lack of difficulty : E...

See full definition →