facilité
Không tìm thấy từ "facilité"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự dễ dàng : Chỉ tính chất không khó khăn, không phức tạp của một việc gì đó. Sự tự nhiên, sự bình dị; sự hoạt bát : Chỉ sự trôi chảy, không gượng gạo, đặc biệt trong cách diễn đạt hoặc ứng xử. Sự dễ dãi, sự dễ tính : Chỉ thái độ quá dễ dàng, dễ tha thứ hoặc dễ chấp nhận của một người. Năng khiếu : Khả năng bẩm sinh, sự dễ dàng trong việc tiếp thu hoặc thực hiện m...
See full definition →