faction
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bè phái, bè cánh : Một nhóm người bên trong một tổ chức lớn hơn (như một đảng phái chính trị, chính phủ, hoặc tổ chức) có quan điểm, lợi ích hoặc mục tiêu riêng biệt, thường đối lập với nhóm khác. Sự chia rẽ, tư tưởng bè phái : Tình trạng xung đột hoặc bất đồng nội bộ do sự tồn tại của các phe nhóm. Ví dụ sử dụng Danh từ : The party was weakened by internal factions. (Đảng...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Quân sự) Việc canh gác : Chỉ hành động hoặc nhiệm vụ đứng gác, bảo vệ tại một vị trí. Sự chờ đợi lâu, sự chầu chực : Chỉ việc phải đợi trong một thời gian dài, thường với sự kiên nhẫn hoặc sốt ruột. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le soldat est en faction à l'entrée du camp. (Người lính đang đứng canh gác ở cổng trại.) J'ai fait une longue faction dans le coulo...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A dissenting clique : A small group of people within a larger organization who disagree with and oppose the dominant or official position, often working together secretly. A clique that seeks power through intrigue : A small, organized group within a larger body that pursues its own agenda, typically through scheming or behind-the-scenes maneuvering. Usage and Examples Noun :...
See full definition →