factor

Không tìm thấy từ "factor"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nhân tố, yếu tố : Một yếu tố hoặc tình huống có ảnh hưởng hoặc đóng góp vào một kết quả, tình trạng, hoặc quá trình. (Toán học) Thừa số : Một số hoặc đại lượng mà khi nhân với một số/đại lượng khác sẽ cho ra một tích. Người đại diện, người môi giới : Một cá nhân hoặc công ty hành động thay mặt cho người khác trong kinh doanh, thường là mua bán hàng hóa để hưởng hoa hồng. (K...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A circumstance, fact, or influence that contributes to a result or outcome : A "factor" is an element that actively helps cause or bring about a particular effect. A number or quantity that when multiplied with another produces a given number or expression : In mathematics, a "factor" is a whole number or algebraic expression that divides another number or expression exactly,...

See full definition →