factum

Không tìm thấy từ "factum"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bản trình bày sự việc : Một bản tường trình, bản khai hoặc văn bản chính thức trình bày chi tiết các sự kiện và tình tiết của một vụ việc, thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý. Ví dụ sử dụng Danh từ : The lawyer prepared a detailed factum for the court. (Luật sư đã chuẩn bị một bản trình bày sự việc chi tiết cho tòa án.) The factum presented all the relevant events in...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Bài công kích : Một văn bản hoặc bài viết có tính chất công kích, chỉ trích, thường được viết để trình bày một lập trường hoặc tố cáo một cá nhân, tổ chức nào đó. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il a publié un factum contre le gouvernement. (Ông ấy đã xuất bản một bài công kích chính phủ.) Ce factum anonyme a créé un scandale. (Bài công kích nặc danh này đã tạo...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun (plural: factums): A statement of facts : "factum" refers to a formal written statement of the facts of a case or matter, often used in legal contexts. It is a document that sets out the relevant facts as alleged by a party. An act or deed : In broader usage, "factum" can mean an act or deed that has been performed, especially one that is legally significant. Usage Examples Lega...

See full definition →