facétieusement
Không tìm thấy từ "facétieusement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách pha trò, bông lơn : "facétieusement" là trạng từ mô tả cách thức của một hành động được thực hiện với ý định đùa cợt, hài hước, không nghiêm túc, thường để gây cười hoặc chọc ghẹo. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il a répondu facétieusement à la question sérieuse. (Anh ấy đã trả lời một cách bông lơn vào câu hỏi nghiêm túc.) Le vieil homme nous a raconté facétieusement une h...
See full definition →