fagot

Không tìm thấy từ "fagot"

Words Mentioning "fagot"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bó, bó củi : Một bó gồm các thanh gỗ, cành cây hoặc que củi được buộc chặt lại với nhau, thường dùng làm chất đốt. Bó que sắt, bó thanh thép : Một bó gồm nhiều thanh kim loại được buộc lại với nhau để xử lý hoặc vận chuyển. Món gan bỏ lò : (Trong ẩm thực) Một món ăn được chế biến từ gan, thường là gan lợn, được tẩm ướp và nướng. Động từ : Bó thành bó : Hành động thu gom và...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Bó củi : Một bó gỗ hoặc cành cây nhỏ được buộc lại với nhau để dùng làm chất đốt. (Tiếng lóng, biệt ngữ) Sinh viên lâm nghiệp : Từ lóng để chỉ một sinh viên đang theo học tại trường lâm nghiệp. (Tiếng lóng, biệt ngữ) Tù khổ sai : Từ lóng, cũ, để chỉ một người tù bị kết án lao động khổ sai. (Từ cũ; nghĩa cũ) Câu chuyện nhảm : Một câu chuyện vô nghĩa, bịa đặt. Ví dụ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A bundle of sticks or twigs bound together : A quantity of wood or other material tied in a compact group for carrying or burning. Offensive slang term : A highly offensive and derogatory term for a gay man. Verb : To bind or tie into a bundle : To gather and tie items together into a fagot (bundle). To fasten iron rods together for heating : In metalworking, to bind iron rods...

See full definition →