faiblesse
Không tìm thấy từ "faiblesse"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự yếu đuối, tình trạng thiếu sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần : Trạng thái không có đủ sức lực, sự kiên cường hoặc khả năng chống chịu. Sự yếu, sự mờ nhạt, sự thoang thoảng : Mức độ thấp, không rõ ràng hoặc không mạnh mẽ của một đặc điểm (như ánh sáng, mùi hương). Sự kém vững chãi, sự đuối, sự kém cỏi : Tình trạng thiếu sự chắc chắn, bền vững hoặc chất lượng k...
See full definition →