fail

Không tìm thấy từ "fail"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Thất bại, không thành công : Không đạt được mục tiêu, kết quả hoặc tiêu chuẩn mong đợi. Trượt, hỏng (trong thi cử, kiểm tra) : Không đạt điểm số hoặc yêu cầu tối thiểu để vượt qua một bài kiểm tra hoặc kỳ thi. Hỏng, ngừng hoạt động : (Về máy móc, bộ phận cơ thể, hoặc hệ thống) ngừng hoạt động bình thường. Thiếu, không đủ : Không có đủ (khả năng, thời gian, từ ngữ, v.v.) để...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (Intransitive) : To be unsuccessful in achieving a goal or passing a test : To not succeed in an attempt, examination, or endeavor. To stop functioning or operating properly : To cease to work or perform as expected. To weaken or decline : To diminish in strength, quality, or intensity. To prove insufficient or inadequate : To be lacking or not enough when needed. Verb (Transiti...

See full definition →