failing
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự thất bại, sự không đạt yêu cầu : Chỉ việc không đạt được mục tiêu, tiêu chuẩn hoặc không vượt qua được một kỳ kiểm tra, khóa học. Thiếu sót, nhược điểm, khuyết điểm : Một điểm yếu hoặc khiếm khuyết trong tính cách, kỹ năng hoặc một hệ thống. Giới từ : Nếu không có, trong trường hợp thiếu : Được dùng để giới thiệu một tình huống thay thế hoặc dự phòng nếu điều được đề cập...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A weakness or shortcoming in character or ability : A specific fault or deficiency in a person. An act of not meeting an expectation or standard : The instance or fact of failing to do something. Adjective : Below an acceptable standard; unsuccessful : Used to describe something that does not meet the required level of performance. Declining or deteriorating in strength or vit...
See full definition →