faintness

Không tìm thấy từ "faintness"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tình trạng yếu ớt, thiếu sức lực : Trạng thái cơ thể không có đủ năng lượng hoặc sức mạnh, cảm thấy uể oải, kiệt sức. Cảm giác sắp ngất xỉu : Cảm giác chóng mặt, choáng váng, mất thăng bằng, thường đi trước hoặc đi kèm với việc ngất. Sự mờ nhạt, không rõ ràng : Tính chất của thứ gì đó thiếu độ sắc nét, độ tương phản, cường độ hoặc độ rõ ràng. Ví dụ sử dụng Danh từ : After n...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The state of being weak, lacking strength, or having little energy : This refers to a physical condition where one feels feeble, lacking vigor, or close to losing consciousness. 2. The quality of being barely perceptible; dimness or lack of clarity : This describes something that is not bright, loud, or distinct; it is faint. 3. Lack of intensity or boldness; timidity : Thi...

See full definition →