fairyland

Không tìm thấy từ "fairyland"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tiên giới, chốn thiên tiên, nơi tiên cảnh : Một vùng đất hoặc thế giới tưởng tượng, kỳ diệu, nơi các nàng tiên sinh sống, thường được miêu tả trong các câu chuyện cổ tích. Nơi đẹp như mơ, cảnh tượng kỳ ảo : Một nơi hoặc cảnh tượng đẹp đẽ, lộng lẫy và quyến rũ đến mức không có vẻ gì là thực tế, giống như trong truyện cổ tích. Ví dụ sử dụng Danh từ : The children's book descr...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The enchanted realm of fairies : An imaginary, magical place where fairies are said to live, often depicted as beautiful and idyllic. Something existing solely in the imagination (but often mistaken for reality) : An idealized, fantastical, or unreal place or situation. Examples of Usage Noun : The children's book described a magical fairyland with talking trees and sparkling...

See full definition →