falsifiable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : - Có thể bị bác bỏ, có thể chứng minh là sai : Một tuyên bố, giả thuyết hoặc lý thuyết được coi là "falsifiable" nếu có thể tưởng tượng ra một quan sát hoặc thí nghiệm có khả năng chứng minh nó sai. Đây là một tiêu chuẩn quan trọng trong khoa học để phân biệt các tuyên bố khoa học với những tuyên bố không mang tính khoa học. - Có thể kiểm chứng được : Có thể được kiểm tra,...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể làm giả, có thể giả mạo : Chỉ một tuyên bố, giả thuyết hoặc lý thuyết có thể được kiểm chứng và chứng minh là sai bằng các bằng chứng thực nghiệm hoặc quan sát. Đây là một khái niệm quan trọng trong triết học khoa học. Có thể pha gian : (Trong một số ngữ cảnh cụ thể) Có thể bị làm sai lệch, pha trộn không trung thực. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une hypothèse scientifique...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Capable of being proven false : A statement, hypothesis, or theory is "falsifiable" if it is possible to conceive of an observation or experiment that could prove it to be incorrect. This is a core principle in the philosophy of science. Testable through evidence : Refers to an idea that can be verified or refuted by empirical data, observation, or experimentation. Usage...
See full definition →