familiarity
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự quen thuộc, sự hiểu biết rõ : Trạng thái biết rõ về một người, một địa điểm, một sự việc hoặc một lĩnh vực kiến thức nào đó do đã tiếp xúc nhiều lần hoặc có kinh nghiệm. Sự thân mật, sự thân thiết : Mối quan hệ gần gũi, cởi mở và không có khoảng cách giữa những người với nhau. Cử chỉ, thái độ suồng sã, sỗ sàng : Hành động hoặc cách cư xử quá thân mật, vượt quá mức độ lịc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A state of close acquaintance or intimacy : The condition of knowing someone or something very well, often resulting in a relaxed and informal relationship. 2. Thorough knowledge or understanding : A detailed and practical understanding of a subject, skill, or process gained through experience. 3. An informal or casual manner : Behavior that is relaxed and not formal, often...
See full definition →