fancy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sở thích, sự ham thích : Một cảm giác thích thú hoặc yêu mến đối với ai đó hoặc cái gì đó. Sự tưởng tượng, ý nghĩ bất chợt : Khả năng tạo ra những hình ảnh hoặc ý tưởng trong tâm trí, đặc biệt là những thứ không thực tế hoặc bay bổng. Người hâm mộ (tập thể) : Một nhóm người có chung sự quan tâm hoặc đam mê đặc biệt với một thứ gì đó. Tính từ : Cầu kỳ, trang trí công phu : Đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Elaborate or decorative, not plain : Describes something that is ornamental, intricate, or more elaborate than the ordinary version. Imagined or whimsical : Relating to the imagination or capricious ideas. Noun : A feeling of liking or desire : A transient liking or inclination for something or someone. The faculty of imagination : The power of the mind to create images o...
See full definition →