fanfare

Không tìm thấy từ "fanfare"

Words Mentioning "fanfare"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Kèn lệnh, kèn hiệu : Một đoạn nhạc ngắn, sôi động, thường được chơi bằng kèn đồng (như kèn trumpet) để thông báo một sự kiện quan trọng hoặc chào đón một nhân vật quan trọng. Sự phô trương ầm ĩ, sự phô trương loè loẹt : Một sự kiện hoặc hành động được thực hiện với nhiều sự chú ý, náo nhiệt và thường là phô trương bề ngoài. Ví dụ sử dụng Danh từ : The king entered the hall...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Kèn lệnh; hiệu kèn lệnh : Một đoạn nhạc ngắn, sôi động, thường được chơi bằng kèn đồng (như kèn trumpet) để thông báo một sự kiện quan trọng hoặc chào đón một nhân vật quan trọng. (Quân sự) Đội kèn đồng : Một nhóm nhạc công chơi kèn đồng, đặc biệt trong các nghi lễ quân đội. (Nghĩa bóng) Sự phô trương ầm ĩ : Sự chú ý hoặc quảng cáo ồn ào, náo nhiệt xung quanh một...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A short, lively tune played on brass instruments, often to announce an important event or person : A fanfare is typically a brief, loud, and celebratory piece of music, especially for trumpets or other brass instruments. A showy or noisy display designed to attract attention : Fanfare can also refer to a gaudy, outward, or ostentatious display, often accompanying an announceme...

See full definition →