far
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Xa, xa xôi : Chỉ một khoảng cách lớn về không gian hoặc thời gian. Nhiều, hơn hẳn : Dùng để so sánh, chỉ sự khác biệt lớn về mức độ hoặc số lượng. Phó từ : Xa : Chỉ khoảng cách lớn trong không gian hoặc thời gian. Rất nhiều, hơn hẳn : Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt lớn về mức độ. Danh từ : Nơi xa, khoảng xa : Chỉ một địa điểm hoặc khoảng cách xa. Ví dụ sử dụng Tính từ : The...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bánh fa : Một loại bánh ngọt truyền thống của vùng Bretagne (Brơ-ta-nhơ) ở Pháp, thường có nhân kem. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Pour le goûter, nous avons mangé un far breton. (Cho bữa ăn xế, chúng tôi đã ăn một chiếc bánh fa Brơ-ta-nhơ.) Le far est souvent parfumé à la vanille ou au rhum. (Bánh fa thường được thơm mùi vani hoặc rượu rum.) Các cách sử dụng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : At a great distance : Used to describe something that is a long way away in space or time. More distant of two : Used to specify the one of two things that is at a greater distance. Extreme : Used to describe a political or ideological position that is very different from the mainstream or center. Adverb : At, to, or from a great distance : Indicates a large spatial or te...
See full definition →