fascia

Không tìm thấy từ "fascia"

Words Mentioning "fascia"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Giải phẫu học) : Cân : Một lớp mô liên kết dạng tấm hoặc dải, có cấu trúc sợi dai chắc, bao bọc, phân cách hoặc nối liền các cơ, cơ quan và các cấu trúc khác trong cơ thể. Danh từ (Kiến trúc) : Biển nổi, bảng nổi trên tường : Một tấm ván hoặc dải trang trí bằng phẳng, thường nằm ngang, dùng để che đi phần tiếp giáp giữa tường và mái nhà hoặc giữa các tầng, hoặc dùng làm bảng...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cân : Trong giải phẫu học, "fascia" là một lớp mô liên kết dạng màng, dai và chắc, bao bọc các cơ, các nhóm cơ, mạch máu và dây thần kinh. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le chirurgien a dû inciser le fascia pour atteindre le muscle. (Bác sĩ phẫu thuật đã phải rạch lớp cân để tiếp cận cơ.) Une inflammation du fascia peut être très douloureuse. (Viêm cân có thể r...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sheet or band of fibrous connective tissue : In anatomy, "fascia" refers to a layer of dense, fibrous tissue that surrounds muscles, groups of muscles, blood vessels, and nerves, binding some structures together while separating others. An instrument panel on an automobile or airplane : In automotive and aeronautical contexts, "fascia" (also called a dashboard or instrument...

See full definition →