Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
fat
/fæt/

tính từ
  • được vỗ béo (để giết thịt)
  • béo, mập, béo phì, mũm mĩm
  • béo, đậm nét (chữ in)
  • béo, có dầu, có mỡ
  • béo (than)
  • dính, nhờn (chất đất...)
  • màu mỡ, tốt
    • fat lands
      đất màu mỡ
  • béo bở, có lợi, có lãi
    • a fat job
      việc làm béo bở
  • đầy áp
    • a fat purse
      túi tiền đầy ắp, túi tiền dầy cộm
  • chậm chạp, trì độn
IDIOMS
  • to cut up fat
    • để lại nhiều tiền
  • a fat chance
    • (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào
      • he's a fat chance
        hắn ta đen đủi quá, hắn ta chẳng may mắn chút nào
  • a fat lot
    • (từ lóng) nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô
      • a fat lot of good it did you
        tưởng bở lắm đấy à
      • a fat lot you know about it
        cậu thì biết cóc khô gì về chuyện ấy
      • a fat lot I care
        tớ cóc cần
Related words




Search for fat in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt