fat

Không tìm thấy từ "fat"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Béo, mập, có nhiều mỡ : Dùng để mô tả người, động vật hoặc bộ phận cơ thể có nhiều mô mỡ, dư thừa cân nặng. Màu mỡ, phì nhiêu : Dùng để mô tả đất đai có nhiều chất dinh dưỡng, tốt cho trồng trọt. Béo bở, có lợi nhuận cao : Dùng để mô tả công việc, hợp đồng hoặc cơ hội mang lại nhiều lợi ích tài chính. Dày, đầy đặn : Dùng để mô tả vật thể có kích thước lớn hoặc chứa đầy thứ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tự phụ, hợm mình : Chỉ thái độ kiêu căng, tự mãn, tự cho mình là quan trọng hoặc giỏi giang hơn người khác. Danh từ giống đực : Kẻ tự phụ, kẻ hợm mình : Người có tính cách kiêu căng, tự mãn. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il est devenu très fat depuis qu'il a obtenu ce poste. (Anh ta trở nên rất tự phụ kể từ khi có được vị trí đó.) Un sourire fat. (Một nụ cười hợm mình.) Danh từ g...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having an (over)abundance of flesh; plump : Describes a person or animal with a large amount of body tissue, often implying excess weight. Containing or composed of fat : Describes food or substances that have a high proportion of fatty tissue or lipids. Large, thick, or substantial : Describes an object that is broad or has a relatively large diameter. Rich, fertile, or...

See full definition →