fawn
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Hươu con, nai con : Một con hươu hoặc nai non, thường dưới một tuổi. Màu nâu vàng nhạt : Một màu nâu nhạt, xám vàng, giống với màu lông của hươu con. Động từ : Tỏ ra quỵ lụy, nịnh hót : Hành động một cách quá mức phục tùng, tâng bốc hoặc tìm cách lấy lòng ai đó, thường để được ưu ái. Đẻ con (dùng cho hươu, nai) : Hành động sinh con của hươu hoặc nai cái. Vẫy đuôi, tỏ ra mừn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A young deer : A fawn is a deer in its first year of life. A light yellowish-brown color : Fawn is a pale, warm brown color, similar to the coat of a young deer. Verb : To give birth to a fawn : Used for a deer giving birth. To show affection or seek attention in a servile way : To behave in an excessively flattering or submissive manner towards someone to gain favor. This oft...
See full definition →